Hợp đồng đặt cọc
Ở màn Mẫu hợp đồng đặt cọc, bạn tạo sẵn mẫu hợp đồng đặt cọc để mỗi lần nhận cọc chỉ việc in ra, không phải gõ lại từ đầu.
Dùng mẫu thì hợp đồng nào cũng theo cùng một kiểu, bạn đỡ mất thời gian và ít nhầm khi làm việc với khách thuê.
1. Những thông tin bạn thấy trên màn hình
Trong danh sách mẫu, bạn thấy:
- Mã: Mã hợp đồng, Resident tự đặt.
- Tên mẫu: Tên của mẫu hợp đồng (ví dụ: Mẫu hợp đồng đặt cọc nhà A, Mẫu hợp đồng đặt cọc nhà B…).
- Xem mẫu PDF: Xem trước nội dung mẫu hợp đồng dưới dạng file PDF.
- Mặc định: Chọn một mẫu làm mẫu dùng sẵn cho các lần sau.
- Thao tác:
- Sửa (biểu tượng bút xanh): Sửa thông tin hoặc nội dung mẫu hợp đồng.
- Xóa (biểu tượng thùng rác đỏ): Bỏ mẫu hợp đồng không còn dùng.
2. Thêm mẫu hợp đồng đặt cọc mới
Bước 1: Bấm nút (+) Thêm mới ở góc trên bên phải màn hình.

Bước 2: Ở màn hình Thêm mẫu hợp đồng đặt cọc, điền các thông tin sau:
- Tên mẫu hợp đồng: Đặt tên để phân biệt với các mẫu khác.
- Mô tả: Ghi vài chữ về nội dung hoặc lúc nào thì dùng mẫu này.
- File hợp đồng cọc mẫu:
- Tải file hợp đồng mẫu lên.
- Lưu ý: Trong file, bạn đặt sẵn các mã code trường thông tin (ví dụ: họ tên, năm sinh, căn cước, số điện thoại, tên tòa nhà, phòng…). Khi ký hợp đồng, Resident tự điền thông tin khách thuê vào đúng chỗ.
- Mặc định: Bật công tắc nếu bạn muốn lấy mẫu này làm mẫu mặc định.

Bước 3: Bấm Lưu là xong.
3. Sửa hoặc xóa mẫu hợp đồng đặt cọc
- Sửa: Bấm nút Sửa (bút xanh) ở dòng mẫu cần sửa → đổi nội dung → bấm Lưu.
- Xóa: Bấm nút Xóa (thùng rác đỏ) ở dòng mẫu cần bỏ → xác nhận để xóa.

Danh sách mã code đầy đủ
Bạn đặt các mã dưới đây vào file Word (.docx) ở đúng chỗ cần điền. Khi tạo tài liệu, Resident thay mã bằng dữ liệu thật. Mã phân biệt chữ hoa chữ thường và phải giữ nguyên cặp ngoặc nhọn. Loại biểu mẫu này hiện có 52 mã.
Thông tin hợp đồng
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Ngày chốt hóa đơn | 01/03/2026 | |
| Mã phiếu đặt cọc | PC000045 | |
| Số tháng hợp đồng | 12 tháng | |
| Ngày kết thúc hợp đồng | 28/02/2027 | |
| Ghi chú | — | |
| Ngày bắt đầu hợp đồng | 01/03/2026 |
Chủ nhà
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Địa chỉ chủ nhà | Số 45 Láng Hạ, Phường Láng, Hà Nội | |
| Số căn cước chủ nhà | 001234567890 | |
| Ngày cấp căn cước của chủ nhà | 15/06/2021 | |
| Tên chủ nhà | Trần Thị Bình | |
| Số điện thoại chủ nhà | 0987 654 321 | |
| Nơi cấp căn cước của chủ nhà | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH |
Khách thuê
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Địa chỉ khách thuê | Số 12 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Hà Nội | |
| Ngày sinh khách thuê | 15/06/1995 | |
| Mã khách thuê | KH000123 | |
| Tên người tư vấn | Lê Minh Cường | |
| Số điện thoại người tư vấn | 0903 111 222 | |
| Tên người liên hệ khẩn cấp | Phạm Thị Dung | |
| Số điện thoại người liên hệ khẩn cấp | 0904 555 666 | |
| Quốc tịch khách thuê | Việt Nam | |
| Email khách thuê | [email protected] | |
| Số căn cước khách thuê | 012345678901 | |
| Ngày cấp căn cước khách thuê | 15/06/2021 | |
| Họ tên khách thuê | Nguyễn Văn An | |
| Số hộ chiếu khách thuê | C1234567 | |
| Số điện thoại khách thuê | 0912 345 678 | |
| Nơi cấp căn cước khách thuê | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH |
Tòa nhà và căn hộ
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Địa chỉ tòa nhà | 123 Láng Hạ, Phường Láng, Hà Nội | |
| Tên tòa nhà | Tòa A – 123 Láng Hạ | |
| Tên giường | Giường 2 | |
| Tên căn hộ | P.301 |
Giá thuê và thanh toán
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Chu kỳ thanh toán (tháng) | 1 tháng | |
| Giá thuê mỗi tháng (VNĐ) | 5.000.000 đ | |
| Giá thuê bằng chữ | Năm triệu đồng chẵn |
Thanh toán và khuyến mãi
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hình thức thanh toán (Tiền mặt / Chuyển khoản) | Chuyển khoản | |
| Tổng tiền khuyến mãi | 500.000 đ |
Tiền cọc
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Ngày đặt cọc | 25/02/2026 | |
| Ngày đặt cọc (chỉ số ngày) | 25 | |
| Tiền cọc bằng mấy tháng tiền thuê | 1 tháng | |
| Số tháng cọc | 1 tháng | |
| Năm đặt cọc | 2026 | |
| Số tiền cọc còn phải nộp | 2.000.000 đ |
Thời gian
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Ngày nhận phòng | 01/03/2026 |
Thống kê và dịch vụ
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số người thuê | 2 người | |
| Số phương tiện | 1 xe | |
| Danh sách biển số xe, cách nhau bởi dấu phẩy | 29H1-123.45, 30A-678.90 |
Tiền cọc và khuyến mãi
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiền cọc (VNĐ) | 5.000.000 đ | |
| Tiền cọc bằng chữ | Năm triệu đồng chẵn | |
| Số tháng khuyến mãi | 1 tháng | |
| Giá khuyến mãi mỗi tháng | 4.500.000 đ |
Ảnh chèn tự động
Mã ảnh viết theo kiểu . Số trong ngoặc là chiều rộng ảnh tính bằng cm, để trống thì lấy 2 cm. Ví dụ là ảnh rộng 3 cm.
| Mã code | Ảnh được chèn |
|---|---|
| Ảnh chữ ký của chủ nhà | |
| Ảnh chữ ký của khách đặt cọc | |
| Ảnh chữ ký bạn đã lưu ở Mẫu biểu → Mẫu chữ ký |
Bảng lặp nhiều dòng
Trong Word, bạn đặt mã mở vào ô đầu tiên và mã đóng vào ô cuối cùng của một dòng bảng. Resident sẽ nhân dòng đó ra đủ số dịch vụ hoặc tài sản bạn có. Bên trong dòng, bạn dùng các trường viết thường ở bảng bên dưới.
| Bảng | Mã mở | Mã đóng | Ví dụ dòng in ra |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ sử dụng | 1 – Điện – 3.500 đ/kWh | ||
| Tài sản trong phòng | Điều hòa – Daikin – 8000000 |
Trường trong dòng dịch vụ (FEES)
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số thứ tự | 1 | |
| Tên dịch vụ | Điện | |
| Đơn giá kèm đơn vị; phí tính theo chỉ số thì in “Biến động theo chỉ số sử dụng” | 3.500 đ/kWh |
Trường trong dòng tài sản (ASSETS)
Bảng này lấy thẳng từ hồ sơ tài sản nên số tiền in ra là số trơn, không có dấu chấm ngăn cách.
| Mã code | Nội dung điền vào | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tên tài sản | Điều hòa Daikin 9000 BTU | |
| Nhãn hiệu | Daikin | |
| Model | FTKB25 | |
| Màu sắc | Trắng | |
| Vị trí đặt | Phòng ngủ | |
| Xuất xứ | Thái Lan | |
| Tình trạng | Mới 95% | |
| Giá trị | 8000000 | |
| Ghi chú | — |